Trang chủ / Bảng giá nhớt Petrolimex

Giá tham khảo

Bảng giá nhớt Petrolimex và cách chọn đúng mã

Petrolimex không đăng bảng giá dầu nhờn công khai trên plc.petrolimex.com.vn (kiểm ngày 04/11/2026), nên giá tùy kênh bán. Mức tham khảo hiện có là dầu thủy lực PLC AW 68 phuy 209 lít, 55.000 đ đến 60.000 đ/lít. Nhớt 2 thì chai 0,5 lít từ 90.000 đ đến 120.000 đ. Mã khác S4 báo giá theo đơn.

S4 phân phối dầu nhờn Petrolimex. Trang này giúp bạn đọc đúng tên mã Racer, Cater, Hydroil trước khi hỏi giá, để báo giá ra đúng thứ máy cần.

Container chất xô S4 tầng trên và phuy S4 tầng dưới
Container chất xô S4 tầng trên và phuy S4 tầng dưới
Bảng giá nhanh

Giá nhớt Petrolimex theo nhóm sản phẩm

Tên mã và tiêu chuẩn lấy từ trang dầu nhờn Petrolimex. Cột giá chỉ ghi số có nguồn, chỗ thiếu ghi Liên hệ báo giá.

Nhóm Mã Petrolimex (theo trang hãng) Cấp nhớt, tiêu chuẩn Giá tham khảo
Xe số 4 thì Racer SJ/SF, Power 300, Racer Plus, Racer SL 20W-50 SJ JASO MA2, 10W-40 SL, 10W-30 SL Liên hệ báo giá
Xe tay ga Racer Scooter, Power 500 Scooter 10W-30 SL, 10W-40 SN JASO MB Liên hệ báo giá
Xe 2 thì Racer 2T, Racer 2T Plus API TC/FB Chai 0,5 lít: 90.000 đ đến 120.000 đ (tham khảo thị trường, cập nhật 10/2025)
Ô tô máy xăng Racer N, Racer NS, Ecosyn, Powersyn 15W-40 SN, 10W-30 SN, 5W-30 SN, 0W-30 SN/CF Liên hệ báo giá
Động cơ diesel Cater CF-4, Cater CI-4, Cater Extra, Cater Expro, Cater Pro 15W-40 CF-4/SG, 15W-40 CI-4/SL, 20W-50 CI-4/SL, 20W-50 CK-4/SN, 10W-30 CK-4/SN Liên hệ báo giá
Dầu thủy lực Hydroil HL, Hydroil HM, AW Hydroil M 32 Bảng tham khảo ghi tên PLC AW 68, PLC AW 32 AW 68 phuy 209 lít: 55.000 đ đến 60.000 đ/lít. AW 32: 52.000 đ đến 58.000 đ/lít
Dầu bánh răng, mỡ Angla, Indusgear, mỡ bôi trơn Petrolimex Theo cấp ISO VG của máy Liên hệ báo giá

Tên mã: trang dầu động cơ và trang dầu công nghiệp của Petrolimex, đọc ngày 04/11/2026. Giá thủy lực: bảng báo giá dầu thủy lực trên site S4. Giá nhớt 2 thì: giá tham khảo thị trường, cập nhật 10/2025. Tất cả là giá tham khảo, S4 báo giá theo đơn.

Vì sao giá mỗi nơi mỗi khác

Giá nhớt Petrolimex thay đổi theo những gì

Tìm giá nhớt Petrolimex trên Google, bạn gặp chủ yếu sàn thương mại điện tử và trang so sánh giá. Lý do đơn giản. Petrolimex không công bố một bảng giá dầu nhờn chung cho người tiêu dùng trên trang của mình.

Mã sản phẩm kéo giá đi trước tiên. Cùng 15W-40 cho máy diesel, Petrolimex có Cater CF-4, Cater CI-4 và Cater Plus. Cấp API mới hơn thường đắt hơn. Ngay trong bảng giá S4, xô 18 lít CF4 giá 1.548.000 đ, CI4 giá 1.620.000 đ, CK4 giá 1.740.000 đ.

Quy cách là yếu tố thứ hai. Chai 1 lít, can 4 đến 5 lít, xô 18 lít và phuy 209 lít có giá tính theo lít khác nhau. Với dầu thủy lực, bảng tham khảo đang tính theo lít trên phuy 209 lít.

Cuối cùng là số lượng và nơi giao. Đơn một phuy giao trong nội thành khác đơn chục phuy đi tỉnh. Vì thế S4 không treo một con số cố định cho các mã chưa có nguồn.

Mặt nắp phuy S4 Turbo 15W40 CI4/SL loại 200 lít trong kho
Nắp phuy 200 lít dầu động cơ S4 CI4/SL trong kho
Chọn đúng mã

Cùng một cấp nhớt, Petrolimex có nhiều mã khác nhau

Người mua hay hỏi giá theo cấp nhớt như 20W-50 hay 15W-40. Mỗi cấp lại ứng với vài mã cho các loại máy khác nhau.

Người mua hỏi Mã cho xe máy Mã cho ô tô máy xăng Mã cho động cơ diesel
Nhớt Petrolimex 20W-50 Racer SJ/SF (JASO MA2), Power 300 (JASO MA2), Racer Plus Cater Extra (CI-4/SL), Cater Expro (CK-4/SN)
Nhớt Petrolimex 15W-40 Racer N (SN), Racer N SL/CF, Power 500 (SN) Cater CF-4, Cater CI-4, Cater KBT, Cater Plus
Nhớt Petrolimex 10W-40 Racer SL (xe số), Racer Scooter và Power 500 Scooter (xe ga, JASO MB)
Nhớt Petrolimex 5W-30 Ecosyn (SN, bán tổng hợp)
Nhớt Petrolimex 10W-30 Racer SL, Racer Scooter Racer NS (SN) Cater Pro (CK-4/SN)

Theo danh mục dầu động cơ Petrolimex, đọc ngày 04/11/2026.

Cùng 20W-50 nhưng Racer và Cater không thay cho nhau được. Racer làm cho xe máy, có chuẩn JASO MA2 cho ly hợp ướt. Cater làm cho động cơ diesel tải nặng. Hỏi giá mà chỉ nói 20W-50 thì người bán dễ báo nhầm dòng.

Với máy diesel, đọc cấp API in trên sổ tay hoặc trên nắp máy. Xe tải đời mới đạt Euro IV trở lên thường cần CK-4. Sổ tay máy ghi CF-4 hay CI-4 thì cứ mua đúng cấp đó, không bắt buộc lên CK-4 cho tốn tiền.

Cần giá ngay

Dòng S4 cùng cấp có giá công bố

Khi cần chốt ngân sách trong ngày, bạn có thể so với dòng S4 cùng cấp API, JASO, ISO VG dưới đây. Hàng S4 nhập khẩu từ Malaysia.

Nhu cầu Dòng S4 cùng cấp Quy cách Giá công bố S4
Diesel đời cũ, máy phát, máy cày (như Cater CF-4) S4 CF4/SG 15W40, 20W50 Xô 18 lít / phuy 200 lít 1.548.000 đ / 15.480.000 đ
Xe tải, máy công trình (như Cater CI-4, Cater Extra) S4 CI4/SL 15W40, 20W50 Xô 18 lít / phuy 200 lít 1.620.000 đ / 16.200.000 đ
Động cơ Euro IV trở lên (như Cater Expro) S4 CK4/SN 15W40, 20W50 Xô 18 lít / phuy 200 lít 1.740.000 đ / 17.400.000 đ
Thủy lực (như Hydroil HM) S4 Hydraulic AW 32, 46, 68 Xô 18 lít / phuy 200 lít 1.260.000 đ / 12.600.000 đ
Xe số (như Racer SJ/SF 20W-50) S4 xe số 20W-50 SL MA2 Bình 1 lít 140.000 đ
Xe số cấp SN (như Racer SL 10W-40) S4 bán tổng hợp xe số 10W40 SN MA2 Lon 1 lít 169.000 đ
Xe tay ga (như Power 500 Scooter) S4 xe ga 10W40 SN MB Scooter Bình 0,8 lít 155.000 đ
Xe 2 thì (như Racer 2T) S4 Low Smoke TC JASO FC Bình 1 lít 159.000 đ
Ô tô 5W-30 (như Ecosyn) S4 Pro Racing SP/CJ4 5W30 Lon 4 lít 850.000 đ

Giá công bố S4 đã gồm VAT 8%. Nhóm công nghiệp áp dụng từ 07/08/2026, nhóm xe máy và ô tô áp dụng từ 07/06/2026. Cùng cấp trên nhãn không có nghĩa hai sản phẩm giống hệt nhau, hãy đối chiếu với yêu cầu của nhà sản xuất máy.

Trang sản phẩm: S4 15W40 CF4, S4 20W50 CI4, dầu thủy lực S4 AW 68, nhớt xe tay ga S4, nhớt 2 thì S4.

Ảnh thật

Quy cách xô, phuy trong kho S4

Ảnh chụp tại kho S4. Đây là hàng S4, không phải hàng Petrolimex.

Xô dầu động cơ S4 Turbo 15W40 CF4/SG 18 lít trong kho hàng
Xô dầu động cơ S4 Turbo 15W40 CF4/SG 18 lít trong kho hàng
Xô dầu thủy lực S4 Hydraulic AW 68 loại 18 lít ngoài sân
Xô dầu thủy lực S4 Hydraulic AW 68 loại 18 lít ngoài sân
Xô dầu động cơ S4 Turbo 20W50 CF4/SG 18 lít ngoài sân
Xô dầu động cơ S4 Turbo 20W50 CF4/SG 18 lít ngoài sân
Hỏi đáp

Những câu hỏi về bảng giá nhớt Petrolimex

Câu hỏi thường gặp

Có bảng giá nhớt Petrolimex chính thức không?
Đến ngày 04/11/2026, trang plc.petrolimex.com.vn có danh mục sản phẩm dầu nhờn nhưng không có bảng giá. Giá trên sàn thương mại điện tử là giá của từng cửa hàng. Muốn có giá theo đơn, bạn gửi mã và số lượng cho S4.
Giá dầu nhớt Petrolimex 20W50 bao nhiêu?
Phải biết bạn cần 20W-50 cho máy nào. Xe máy dùng Racer SJ/SF hoặc Power 300, máy diesel dùng Cater Extra hoặc Cater Expro. Hai dòng giá khác nhau, S4 báo giá theo đơn. Nếu cần giá công bố ngay, S4 CI4/SL 20W50 xô 18 lít giá 1.620.000 đ, đã gồm VAT 8%.
Giá Cater CI-4 18 lít bao nhiêu?
Petrolimex không công bố giá Cater CI-4. Khoảng giá thị trường dầu diesel CI-4 15W-40 xô 18 lít, gồm nhiều hãng, là 1.700.000 đ đến 2.250.000 đ, cập nhật 10/2025. Giá Cater CI-4 cho đơn của bạn: Liên hệ báo giá.
Phuy dầu nhớt Petrolimex giá bao nhiêu?
Với dầu thủy lực PLC AW 68 phuy 209 lít, giá tham khảo khoảng 55.000 đ đến 60.000 đ một lít. Phuy dầu động cơ Cater chưa có số có nguồn, S4 báo giá theo đơn.
Nhớt Petrolimex 10W40 dùng cho xe số hay xe ga?
Có cả hai. Racer SL 10W-40 dành cho xe máy 4 thì, còn Racer Scooter và Power 500 Scooter 10W-40 SN có chuẩn JASO MB cho xe tay ga. Đọc chữ MA hay MB trên nhãn trước khi mua.
Xem thêm

Bảng giá liên quan

Bảng báo giá dầu thủy lực

Giá thủy lực 32, 46, 68 theo thương hiệu, có Petrolimex.

Giá dầu động cơ diesel

Giá xô 18 lít, phuy 200 lít cho xe tải, máy công trình.

Giá nhớt Castrol

Giá theo bảng niêm yết của Castrol cho xe máy, ô tô, xe tải.

Bảng giá dầu nhớt công nghiệp

Giá S4 cho thủy lực, bánh răng, nén khí, cắt gọt.

Giá nhớt xe máy

Giá công bố nhớt xe số, xe ga, 2 thì của S4.

Tất cả bảng báo giá

Trang tổng hợp giá theo nhóm dầu và theo hãng.

Cần giá Petrolimex cho đơn của bạn?

Gửi tên mã (Racer, Cater, Hydroil), quy cách và số lượng. S4 báo giá theo đơn và hẹn ngày giao.